ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太阳
tàiyáng
mặt trời, ánh nắng mặt trời.
Hán việt: thái dương
个
HSK 3
Phó từ

Gợi nhớ

Quả cầu lửa vĩ đại bậc nhất (太 - thái: bộ Đại 大 và nét chấm 丶) vươn lên từ sườn đồi (阝) tỏa ánh sáng rực rỡ chiếu rọi muôn nơi (昜) (阳 - dương) chính là vầng thái dương, "mặt trời" (太阳).

Thành phần cấu tạo

太阳
tàiyáng
Mặt trời
太
tài • thái
quá
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt trời, ánh nắng mặt trời.
Ví dụ (5)
tàiyáng太阳cóng从dōngbian东边shēngqǐ升起,cóng从xībian西边làxià落下。
Mặt trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây.
The sun rises in the east and sets in the west.
jīntiān今天tàiyáng太阳hěn很hǎo好,wǒmen我们qù去shàishài晒晒tàiyáng太阳ba吧。
Hôm nay nắng đẹp, chúng ta đi tắm nắng đi.
The sun is shining nicely today—let's go soak up some sun.
tài太yángguāng阳光tài太cìyǎn刺眼le了,dài戴shàng上mòjìng墨镜ba吧。
Ánh nắng mặt trời chói mắt quá, đeo kính râm vào đi.
The sunlight is too glaring—put on some sunglasses.
wànwù万物shēngzhǎng生长kào靠tàiyáng太阳。
Vạn vật sinh trưởng đều nhờ vào mặt trời.
All living things grow by relying on the sun.
tàiyáng太阳kuài快xiàshān下山le了,wǒmen我们yào要gǎnjǐn赶紧huíqù回去。
Mặt trời sắp xuống núi rồi, chúng ta phải mau quay về thôi.
The sun is about to set, so we need to head back quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây