ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防晒喷雾
fángshài pēnwù
Xịt chống nắng
Hán việt: phòng sái phun vụ
—

Gợi nhớ

Từ "防晒喷雾" (fángshài pēnwù) mang nghĩa "Xịt chống nắng", kết hợp bởi 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 晒 (shài - sái): "phơi (như phơi quần áo" + 喷 (pēn / pèn - phun): "phun" + 雾 (wù - vụ): "sương mù". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 晒: Khi ánh mặt trời (日) trải dài suốt từ đông sang tây (西), người dân đem quần áo và lúa thóc ra sân để phơi nắng (晒). • Chữ 喷: Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷). • Chữ 雾: Những hạt mưa nhỏ (雨) giăng mắc khắp bầu trời khiến công việc đi lại (务) dưới mặt đất trở nên mờ mịt, đó là lớp sương mù dày đặc (雾).

Thành phần cấu tạo

防晒喷雾
fángshài pēnwù
Xịt chống nắng
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
晒
shài • sái
phơi (như phơi quần áo
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
雾
wù • vụ
sương mù
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
务
Chữ Vũ
công việc, sự vụ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xịt chống nắng
Ví dụ (3)
qù去hùwài户外lùyíng露营shí时,fángshài防晒pēnwù喷雾jídà极大de地fāngbiàn方便le了shēntǐ身体bùwèi部位de的fángshài防晒bǔ补tú涂。
Khi đi cắm trại ngoài trời, xịt chống nắng giúp cho việc thoa lại chống nắng trên cơ thể vô cùng thuận tiện.
When camping outdoors, sunscreen spray makes reapplying sun protection to the body much more convenient.
hěn很duō多fángshài防晒pēnwù喷雾zài在shǐyòng使用qián前xūyào需要yònglì用力yáoyún摇匀,bìng并jùlí距离pífū皮肤shíwǔ十五límǐ厘米pēnsǎ喷洒。
Rất nhiều loại xịt chống nắng cần lắc đều trước khi dùng và xịt cách da khoảng 15 cm.
Many sunscreen sprays need to be shaken well before use and sprayed from a distance of fifteen centimeters from the skin.
fángshài防晒pēnwù喷雾bú不jiànyì建议zhíjiē直接pēn喷liǎn脸,yīng应xiān先pēn喷zài在shǒuxīn手心zài再qīngqīng轻轻pāi拍zài在liǎn脸shàng上。
Không nên xịt trực tiếp xịt chống nắng lên mặt, nên xịt ra lòng bàn tay trước rồi vỗ nhẹ lên mặt.
It is not recommended to spray sunscreen directly onto the face; instead, spray it into your palm first and gently pat it onto your face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây