ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷雾
pēnwù
Bụi nước
Hán việt: phun vụ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ vòi miệng nhỏ (口) phụt mạnh ra (喷 - phun) hàng vạn hạt mưa li ti (雨) giăng mắc mờ ảo như làn sương mù (雾 - vụ), tạo thành lớp "bụi nước" (喷雾) mát lành.

Thành phần cấu tạo

喷雾
pēnwù
Bụi nước
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
雾
wù • vụ
sương mù
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
务
Chữ Vũ
công việc, sự vụ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bụi nước
Ví dụ (3)
yǔtiān雨天chēlún车轮jiàn溅qǐ起pēnwù喷雾。
Ngày mưa bánh xe bắn lên bụi nước.
On rainy days, the wheels splash up spray.
hǎibiān海边de的pēnwù喷雾dǎshī打湿le了yīfu衣服。
Bụi nước bên biển làm ướt quần áo.
The sea spray wet the clothes.
qián前chē车dài带qǐ起de的pēnwù喷雾yǐngxiǎng影响shìxiàn视线。
Bụi nước do xe trước bắn lên ảnh hưởng tầm nhìn.
The spray kicked up by the car ahead affects visibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây