喷雾
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ vòi miệng nhỏ (口) phụt mạnh ra (喷 - phun) hàng vạn hạt mưa li ti (雨) giăng mắc mờ ảo như làn sương mù (雾 - vụ), tạo thành lớp "bụi nước" (喷雾) mát lành.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 喷雾
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bụi nước
Ví dụ (3)
雨天车轮溅起喷雾。
Ngày mưa bánh xe bắn lên bụi nước.
On rainy days, the wheels splash up spray.
海边的喷雾打湿了衣服。
Bụi nước bên biển làm ướt quần áo.
The sea spray wet the clothes.
前车带起的喷雾影响视线。
Bụi nước do xe trước bắn lên ảnh hưởng tầm nhìn.
The spray kicked up by the car ahead affects visibility.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây