ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
定妆喷雾
dìngzhuāng pēnwù
Xịt khóa nền / Setting spray
Hán việt: định trang phun vụ
—

Gợi nhớ

Từ "定妆喷雾" (dìngzhuāng pēnwù) nghĩa là "Xịt khóa nền / Setting spray", ghép bởi: 定 (dìng): xác định + 妆 (zhuāng): trang điểm + 喷 (pēn / pèn): phun + 雾 (wù): sương mù.

Thành phần cấu tạo

定妆喷雾
dìngzhuāng pēnwù
Xịt khóa nền / Setting spray
宀
正
丬
女
口
贲

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xịt khóa nền / Setting spray
Ví dụ (3)
huàzhuāng化妆wánchéng完成hòu后,jùlí距离miànbù面部sānshí三十límǐ厘米pēn喷shàng上dìngzhuāng定妆pēnwù喷雾。
Sau khi trang điểm xong, xịt nước khóa nền cách mặt khoảng 30 cm.
After finishing your makeup, spray setting spray from a distance of thirty centimeters from your face.
zhè这kuǎn款dìngzhuāng定妆pēnwù喷雾chéng成mó膜fēicháng非常kuài快,kěyǐ可以ràng让dǐzhuāng底妆bǎochí保持chángdá长达shí'èr十二xiǎoshí小时。
Loại xịt khóa nền này tạo màng rất nhanh, giúp giữ lớp trang điểm nền lên đến 12 tiếng.
This setting spray forms a film very quickly and keeps base makeup intact for up to twelve hours.
duìyú对于gānxìng干性pífū皮肤,shǐyòng使用dìngzhuāng定妆pēnwù喷雾dìngzhuāng定妆bǐ比yòng用sànfěn散粉gèng更bù不róngyì容易qǐ起pí皮kǎ卡fěn粉。
Đối với da khô, sử dụng xịt khóa nền để cố định nền ít bị bong tróc hay mốc phấn hơn so với dùng phấn phủ bột.
For dry skin, setting makeup with a setting spray is less likely to cause flaking or caking than using loose powder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây