喷
丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
12
打
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷).
Thành phần cấu tạo
喷
phun, xịt; thơm nức
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'pēn')
Nghĩa:phun, xịt, phun trào
Ví dụ (3)
喷泉喷出水来。
Đài phun nước phun nước ra.
The fountain spouts water.
他往花上喷水。
Anh ấy xịt nước lên hoa.
He sprayed water on the flowers.
火山突然喷发。
Núi lửa đột nhiên phun trào.
The volcano suddenly erupted.
2
tính từ (đọc 'pèn')
Nghĩa:thơm nức, thơm phức (đọc pèn, như 喷香)
Ví dụ (3)
厨房里饭菜喷香。
Trong bếp đồ ăn thơm phức.
The food in the kitchen smells delicious.
刚出锅的包子喷香。
Bánh bao vừa ra nồi thơm nức.
The steamed buns fresh out of the pot smell delicious.
这碗汤闻起来喷香。
Bát canh này ngửi lên thơm phức.
This bowl of soup smells delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây