ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷
pēn / pèn
phun, xịt, phun trào
Hán việt: phun
丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
12
打
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷).

Thành phần cấu tạo

喷
pēn / pèn
phun, xịt; thơm nức
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'pēn')
Nghĩa:phun, xịt, phun trào
Ví dụ (3)
pēnquán喷泉pēn喷chūshuǐ出水lái来。
Đài phun nước phun nước ra.
The fountain spouts water.
tā他wǎng往huā花shàng上pēnshuǐ喷水。
Anh ấy xịt nước lên hoa.
He sprayed water on the flowers.
huǒshān火山tūrán突然pēnfā喷发。
Núi lửa đột nhiên phun trào.
The volcano suddenly erupted.
2
tính từ (đọc 'pèn')
Nghĩa:thơm nức, thơm phức (đọc pèn, như 喷香)
Ví dụ (3)
chúfáng厨房lǐ里fàncài饭菜pēn喷xiāng香。
Trong bếp đồ ăn thơm phức.
The food in the kitchen smells delicious.
gāng刚chū出guō锅de的bāozi包子pēn喷xiāng香。
Bánh bao vừa ra nồi thơm nức.
The steamed buns fresh out of the pot smell delicious.
zhè这wǎn碗tāng汤wén闻qǐlái起来pēn喷xiāng香。
Bát canh này ngửi lên thơm phức.
This bowl of soup smells delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây