ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷灌头
pēnguàntóu
Vòi phun mưa / Đầu phun tưới dã chiến
Hán việt: phun quán đầu
—

Gợi nhớ

Từ "喷灌头" (pēnguàntóu) mang nghĩa "Vòi phun mưa / Đầu phun tưới dã chiến", kết hợp bởi 喷 (pēn / pèn - phun): "phun" + 灌 (guàn - quán): "Tưới" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喷: Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷). • Chữ 灌: Dẫn dòng nước mát (氵) chảy tràn qua vùng đất có chim nước (雚) sinh sống để tưới tiêu và đổ đầy ruộng đồng (灌). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

喷灌头
pēnguàntóu
Vòi phun mưa / Đầu phun tưới dã chiến
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
灌
guàn • quán
Tưới
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
雚
Quán
Âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòi phun mưa / Đầu phun tưới dã chiến
Ví dụ (3)
xuánzhuǎnshì旋转式pēnguàn喷灌tóu头zài在dàmiànjī大面积cǎopíng草坪shàng上pēnsǎ喷洒shuǐyuán水源,jiàngwēn降温xiàoguǒ效果jíjiā极佳。
Đầu phun mưa dạng xoay phun nước trên thảm cỏ diện tích lớn, mang lại hiệu quả làm mát cực tốt.
Rotary sprinkler heads spray water on large areas of lawn, providing an excellent cooling effect.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据zuòwù作物de的lèixíng类型lái来xuǎnzé选择pēnguàn喷灌tóu头de的shèchéng射程hé和pēnsǎ喷洒jiǎodù角度。
Chúng ta cần căn cứ vào chủng loại cây trồng để lựa chọn bán kính phun và góc phun của đầu vòi phun mưa.
We need to choose the range and spray angle of the sprinkler heads according to the type of crop.
níshā泥沙duījī堆积kěnéng可能dǎozhì导致pēnguàn喷灌tóu头wúfǎ无法xuánzhuǎn旋转,xū需jíshí及时qīnglǐ清理。
Đất cát tích tụ có thể dẫn đến vòi phun mưa không xoay được, cần vệ sinh kịp thời.
Sediment accumulation may cause the sprinkler head to stop rotating and needs to be cleaned in time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây