ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷子
pēnzi
Người chửi bới trên mạng
Hán việt: phun tử
—

Gợi nhớ

Từ "喷子" (pēnzi) mang nghĩa "Người chửi bới trên mạng", kết hợp bởi 喷 (pēn / pèn - phun): "phun" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喷: Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

喷子
pēnzi
Người chửi bới trên mạng
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chửi bới trên mạng
Ví dụ (3)
yùnyíng运营rényuán人员zài在fābù发布huódòng活动tōngzhī通知shí时dàishàng带上le了guānfāng官方zhǐdìng指定de的huàtí话题biāoqiān标签。
Nhân viên vận hành khi đăng thông báo sự kiện đã gắn kèm thẻ chủ đề (hashtag) do phía ban tổ chức chỉ định (Người chửi bới trên mạng).
When posting the event notice, the operations staff included the officially designated hashtag.
zhè这gè个guānyú关于zhíchǎng职场gōutōng沟通jìqiǎo技巧de的huàtí话题yǐnfā引发le了shàngwàn上万míng名wǎngyǒu网友de的cānyù参与tǎolùn讨论。
Chủ đề (topic) về kỹ năng giao tiếp nơi công sở này đã thu hút hơn chục nghìn cư dân mạng tham gia thảo luận (Người chửi bới trên mạng).
This topic on workplace communication skills sparked discussions among tens of thousands of netizens.
diǎnjī点击gǎnxìngqù感兴趣de的huàtí话题,jiù就kěyǐ可以kàndào看到suǒyǒu所有dàiyǒu带有gāi该biāoqiān标签de的túwén图文hé和shìpín视频。
Nhấn vào chủ đề (hashtag) mà bạn quan tâm là có thể xem tất cả bài viết có ảnh và video gắn thẻ đó (Người chửi bới trên mạng).
Click on a topic you are interested in, and you can see all the posts and videos with that hashtag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây