ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
喷射
pēn shè
Phun ra, bắn ra
Hán việt: phun xạ
—

Gợi nhớ

Từ "喷射" (pēn shè) mang nghĩa "Phun ra, bắn ra", kết hợp bởi 喷 (pēn / pèn - phun): "phun" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 喷: Miệng (口) ngậm đầy nước rồi thổi mạnh như suối tuôn trào (贲), làm tia nước và hương thơm phun xịt ra khắp nơi (喷). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

喷射
pēn shè
Phun ra, bắn ra
喷
pēn / pèn • phun
phun
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
贲
Chữ Bí
Trang sức, mạnh mẽ / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phun ra, bắn ra
Ví dụ (3)
huǒshān火山bàofā爆发shí时,yánjiāng岩浆xiàng向sì四zhōu周pēnshè喷射。
Khi núi lửa phun trào, dung nham phun ra bốn phía.
When the volcano erupted, magma spewed out in all directions.
pēnquán喷泉zài在yángguāng阳光xià下pēnshè喷射chū出měilì美丽de的shuǐhuā水花。
Đài phun nước phun ra những tia nước đẹp mắt dưới ánh mặt trời.
The fountain jets out beautiful sprays of water in the sunlight.
jiébái洁白de的zhēngqì蒸汽cóng从guǎndào管道pòliè破裂chù处qiánglì强力pēnshè喷射chūlái出来。
Hơi nước trắng xóa phun mạnh ra từ chỗ đường ống bị vỡ.
White steam forcefully spurted out from the ruptured pipe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây