ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发射
fāshè
phóng (tên lửa, vệ tinh), bắn (đạn), phát (tín hiệu, sóng), phát xạ.
Hán việt: phát xạ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "发射" (fāshè) mang nghĩa "phóng, bắn", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

发射
fāshè
phóng, bắn
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phóng (tên lửa, vệ tinh), bắn (đạn), phát (tín hiệu, sóng), phát xạ.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国chénggōng成功fāshè发射le了yì一kē颗xīn新wèixīng卫星。
Trung Quốc đã phóng thành công một vệ tinh mới.
China successfully launched a new satellite.
huǒjiàn火箭jiāng将yú于míngtiān明天shàngwǔ上午fāshè发射。
Tên lửa sẽ được phóng vào sáng mai.
The rocket will be launched tomorrow morning.
zhè这zuò座tǎ塔shì是yònglái用来fāshè发射diànshì电视xìnhào信号de的。
Tòa tháp này dùng để phát tín hiệu truyền hình.
This tower is used to transmit television signals.
qián潜tǐng艇zài在shuǐ水xià下fāshè发射le了yì一méi枚dǎodàn导弹。
Tàu ngầm đã phóng một quả tên lửa đạn đạo từ dưới nước.
The submarine launched a missile underwater.
yùndòngyuán运动员zài在qǐpǎoxiàn起跑线shàng上děngdài等待fāshè发射xìnhào信号qiāng枪。
Các vận động viên đang chờ súng hiệu lệnh (súng phát lệnh) nổ trên vạch xuất phát.
The athletes waited on the starting line for the starting pistol.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây