射
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
10
发
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).
Thành phần cấu tạo
射
Bắn; phát ra
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bắn; phát ra
Ví dụ (5)
他正在练习射箭。
Anh ấy đang luyện tập bắn cung.
He is practicing archery.
火箭明天将发射升空。
Tên lửa sẽ được phóng lên không trung vào ngày mai.
The rocket will be launched into space tomorrow.
护士给他注射了疫苗。
Y tá đã tiêm vắc-xin cho anh ấy.
The nurse gave him a vaccine injection.
镜子能反射光线。
Gương có thể phản xạ ánh sáng.
A mirror can reflect light.
警察向罪犯射击。
Cảnh sát bắn về phía tên tội phạm.
The police shot at the criminal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây