ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
射
shè
Bắn; phát ra
Hán việt: xạ
ノ丨フ一一一ノ一丨丶
10
发
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

射
shè
Bắn; phát ra
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bắn; phát ra
Ví dụ (5)
tā他zhèngzài正在liànxí练习shè射jiàn箭。
Anh ấy đang luyện tập bắn cung.
He is practicing archery.
huǒjiàn火箭míngtiān明天jiāng将fāshè发射shēng升kōng空。
Tên lửa sẽ được phóng lên không trung vào ngày mai.
The rocket will be launched into space tomorrow.
hùshi护士gěi给tā他zhùshè注射le了yìmiáo疫苗。
Y tá đã tiêm vắc-xin cho anh ấy.
The nurse gave him a vaccine injection.
jìngzi镜子néng能fǎnshè反射guāngxiàn光线。
Gương có thể phản xạ ánh sáng.
A mirror can reflect light.
jǐngchá警察xiàng向zuìfàn罪犯shèjī射击。
Cảnh sát bắn về phía tên tội phạm.
The police shot at the criminal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây