ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
射频
shèpín
Tần số vô tuyến (RF)
Hán việt: xạ tần
—

Gợi nhớ

Từ "射频" (shèpín) mang nghĩa "Tần số vô tuyến (RF)", kết hợp bởi 射 (shè - xạ): "Bắn" + 频 (pín - tần): "thường xuyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频).

Thành phần cấu tạo

射频
shèpín
Tần số vô tuyến (RF)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tần số vô tuyến (RF)
Ví dụ (3)
wúxiàn无线fāxìnjī发信机tōngguò通过tiānxiàn天线xiàng向kōngjiān空间fāsòng发送shèpín射频xìnhào信号,gāi该shèpín射频xìnhào信号yóu由bǎnzài板载gōnglǜ功率fàngdàqì放大器fàngdà放大。
Máy phát vô tuyến truyền tín hiệu tần số vô tuyến (RF) ra không gian qua anten, tín hiệu RF này được khuếch đại bởi bộ khuếch đại công suất trên board.
The wireless transmitter sends RF signals into space through the antenna, after the RF signals are amplified by the on-board power amplifier.
shèjì设计shèpín射频diànlù电路shí时,bìxū必须bǎozhèng保证chuánshūxiàn传输线zǔkàng阻抗pǐpèi匹配wèi为wǔshí五十ōumǔ欧姆yǐ以jiǎnxiǎo减小fǎnshè反射sǔnhào损耗。
Khi thiết kế mạch điện tần số vô tuyến RF, bắt buộc phải bảo đảm phối hợp trở kháng đường truyền là 50 Ohm để giảm thiểu hao tổn dội phản xạ.
When designing RF circuits, the transmission line impedance must be matched to 50 ohms to minimize reflection loss.
shèpín射频gōngchéngshī工程师zhèngzài正在shǐyòng使用wǎngluò网络fēnxīyí分析仪cèshì测试wú无yuán源shèpín射频lǜbōqì滤波器de的sScānshù参数pínxiǎng频响qūxiàn曲线。
Kỹ sư RF đang sử dụng máy phân tích mạng vector (VNA) để đo đạc kiểm thử đường đặc tính tần số tham số S của bộ lọc RF thụ động.
The RF engineer is using a network analyzer to test the S-parameter frequency response curves of a passive RF filter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây