4K视频
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "4K视频" (4K shìpín) mang nghĩa "Video 4K", kết hợp bởi 视 (shì - thị): "nhìn" + 频 (pín - tần): "thường xuyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 4K视频
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Video 4K
Ví dụ (3)
这台相机可以拍摄4K视频。
Chiếc máy ảnh này có thể quay video 4K.
This camera can shoot 4K video.
4K视频占用很多存储空间。
Video 4K chiếm rất nhiều dung lượng lưu trữ.
4K videos take up a lot of storage space.
他把4K视频上传到网上。
Anh ấy tải video 4K lên mạng.
He uploaded the 4K video online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây