ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
4K视频
4K shìpín
Video 4K
Hán việt: thị tần
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "4K视频" (4K shìpín) mang nghĩa "Video 4K", kết hợp bởi 视 (shì - thị): "nhìn" + 频 (pín - tần): "thường xuyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频).

Thành phần cấu tạo

4K视频
4K shìpín
Video 4K
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Video 4K
Ví dụ (3)
zhè这tái台xiàngjī相机kěyǐ可以pāishè拍摄4k4Kshìpín视频。
Chiếc máy ảnh này có thể quay video 4K.
This camera can shoot 4K video.
4k4Kshìpín视频zhànyòng占用hěn很duō多cúnchǔ存储kōngjiān空间。
Video 4K chiếm rất nhiều dung lượng lưu trữ.
4K videos take up a lot of storage space.
tā他bǎ把4k4Kshìpín视频shàngchuán上传dào到wǎng网shàng上。
Anh ấy tải video 4K lên mạng.
He uploaded the 4K video online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây