ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
忽视
hūshì
lơ là, coi nhẹ, bỏ qua, không chú ý, sao nhãng.
Hán việt: hốt thị
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "忽视" (hūshì) mang nghĩa "bỏ qua, xem nhẹ", kết hợp bởi 忽 (hū - hốt): "lơ là" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 忽: Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

忽视
hūshì
bỏ qua, xem nhẹ
忽
hū • hốt
lơ là
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lơ là, coi nhẹ, bỏ qua, không chú ý, sao nhãng.
Ví dụ (5)
búyào不要hūshì忽视shēntǐ身体fāchū发出de的xìnhào信号。
Đừng lơ là những tín hiệu mà cơ thể phát ra.
Don't ignore the signals your body is sending.
tā他zhǐ只gù顾gōngzuò工作,hūshì忽视le了jiātíng家庭。
Anh ấy chỉ mải mê công việc mà sao nhãng gia đình.
He was so focused on work that he neglected his family.
zhè这shì是yí一gè个bù不kě可hūshì忽视de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề không thể xem nhẹ (không thể bỏ qua).
This is a problem that cannot be ignored.
wǒmen我们bù不néng能hūshì忽视xìjié细节。
Chúng ta không được bỏ qua các chi tiết.
We cannot ignore the details.
hěn很duō多jiāzhǎng家长hūshì忽视le了háizi孩子de的xīnlǐ心理jiànkāng健康。
Rất nhiều phụ huynh đã lơ là sức khỏe tâm lý của con cái.
Many parents neglect their children's mental health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây