ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疏忽大意
shūhūdàyì
Sự bất cẩn
Hán việt: sơ hốt đại ý
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疏忽大意" (shūhūdàyì) mang nghĩa "Sự bất cẩn", kết hợp bởi 疏 (shū - sơ): "thưa" + 忽 (hū - hốt): "lơ là" + 大 (dà - đại): "to" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏). • Chữ 忽: Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

疏忽大意
shūhūdàyì
Sự bất cẩn
疏
shū • sơ
thưa
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (bên phải)
忽
hū • hốt
lơ là
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sự bất cẩn
Ví dụ (3)
shūhūdàyì疏忽大意kěnéng可能dǎozhì导致shìgù事故。
Sơ suất bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn.
Carelessness and negligence can lead to accidents.
tā他yīn因shūhūdàyì疏忽大意wàng忘le了suǒmén锁门。
Anh ấy vì sơ suất bất cẩn mà quên khóa cửa.
He forgot to lock the door due to carelessness.
gōngzuò工作zhōng中bù不néng能shūhūdàyì疏忽大意。
Trong công việc không được sơ suất bất cẩn.
One must not be careless at work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây