疏忽大意
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "疏忽大意" (shūhūdàyì) mang nghĩa "Sự bất cẩn", kết hợp bởi 疏 (shū - sơ): "thưa" + 忽 (hū - hốt): "lơ là" + 大 (dà - đại): "to" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疏: Bàn chân bước đi (疋) khơi thông dòng nước chảy (㐬) cho thông thoáng, không còn tắc nghẽn nhưng cũng trở nên cách xa, thưa thớt (疏). • Chữ 忽: Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Sự bất cẩn
Ví dụ (3)
疏忽大意可能导致事故。
Sơ suất bất cẩn có thể dẫn đến tai nạn.
Carelessness and negligence can lead to accidents.
他因疏忽大意忘了锁门。
Anh ấy vì sơ suất bất cẩn mà quên khóa cửa.
He forgot to lock the door due to carelessness.
工作中不能疏忽大意。
Trong công việc không được sơ suất bất cẩn.
One must not be careless at work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây