ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
注射器
zhùshèqì
Ống tiêm
Hán việt: chú xạ khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "注射器" (zhùshèqì) nghĩa là "Ống tiêm", ghép bởi: 注 (zhù): ghi chú + 射 (shè): Bắn + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

注射器
zhùshèqì
Ống tiêm
氵
主
身
寸
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ống tiêm
Ví dụ (3)
hùshi护士zhǔnbèi准备le了yì一zhī支zhùshèqì注射器。
Y tá chuẩn bị một ống tiêm.
The nurse prepared a syringe.
zhùshèqì注射器shǐyòng使用qián前bìxū必须xiāodú消毒。
Ống tiêm phải được khử trùng trước khi sử dụng.
The syringe must be sterilized before use.
qǐng请bǎ把yòng用guò过de的zhùshèqì注射器fàngjìn放进zhuānyòng专用hé盒。
Hãy bỏ ống tiêm đã dùng vào hộp chuyên dụng.
Please put the used syringe into the designated box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây