ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辐射
fúshè
bức xạ, phóng xạ, lan tỏa (ảnh hưởng), tỏa ra.
Hán việt: bức xạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辐射" (fúshè) mang nghĩa "bức xạ", kết hợp bởi 辐 (fú - bức): "nan hoa" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辐: Những thanh gỗ gắn quanh trục bánh xe (车) tỏa đều ra bốn phía đầy đặn (畐) chính là những chiếc nan hoa tỏa tia (辐). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

辐射
fúshè
bức xạ
辐
fú • bức
nan hoa
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bức xạ, phóng xạ, lan tỏa (ảnh hưởng), tỏa ra.
Ví dụ (5)
cháng长shíjiān时间shǐyòng使用diànnǎo电脑yào要zhùyì注意fáng防fúshè辐射。
Sử dụng máy tính trong thời gian dài phải chú ý phòng chống bức xạ.
When using a computer for long periods, you should pay attention to protecting yourself from radiation.
chòu臭yǎng氧céng层kěyǐ可以zǔdǎng阻挡tàiyáng太阳de的zǐwàixiàn紫外线fúshè辐射。
Tầng ozone có thể ngăn chặn bức xạ tia cực tím của mặt trời.
The ozone layer can block the sun’s ultraviolet radiation.
zhè这zuò座dà大chéngshì城市de的jīngjì经济fúshè辐射nénglì能力hěn很qiáng强,dàidòng带动le了zhōubiān周边dìqū地区de的fāzhǎn发展。
Khả năng lan tỏa (bức xạ) kinh tế của thành phố lớn này rất mạnh, lôi kéo sự phát triển của các khu vực lân cận.
This major city has strong economic spillover effects, driving the development of surrounding areas.
hé核xièlòu泄漏shìgù事故zàochéng造成le了yánzhòng严重de的fúshè辐射wūrǎn污染。
Sự cố rò rỉ hạt nhân đã gây ra ô nhiễm phóng xạ nghiêm trọng.
The nuclear leak caused serious radioactive contamination.
yùnfù孕妇yīnggāi应该jǐnliàng尽量chuān穿fáng防fúshè辐射fú服。
Phụ nữ mang thai nên cố gắng mặc áo chống bức xạ.
Pregnant women should try to wear radiation-protective clothing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây