ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投射
tóushè
chiếu, phóng ra, chiếu vào
Hán việt: đầu xạ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "投射" (tóushè) mang nghĩa "chiếu, phóng ra, chiếu vào", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

投射
tóushè
chiếu, phóng ra, chiếu vào
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chiếu, phóng ra, chiếu vào
Ví dụ (5)
yángguāng阳光tòuguò透过chuānghu窗户tóushè投射zài在dìbǎn地板shàng上。
Ánh nắng mặt trời xuyên qua cửa sổ chiếu xuống sàn nhà.
Sunlight streamed through the window and fell on the floor.
huàn幻dēng灯jī机bǎ把túxiàng图像tóushè投射dào到píngmù屏幕shàng上。
Máy chiếu phóng hình ảnh lên màn hình.
The slide projector projected the image onto the screen.
tā他jīngcháng经常bǎ把zìjǐ自己de的jiāolǜ焦虑tóushè投射dào到biérén别人shēn身shàng上。
Anh ấy thường phóng chiếu sự lo âu của bản thân lên người khác.
He often projects his own anxiety onto others.
suǒyǒu所有de的mùguāng目光dōu都tóushè投射zài在zhè这gè个xīn新lái来de的nǚhái女孩shēn身shàng上。
Mọi ánh mắt đều đổ dồn (chiếu) vào cô gái mới đến này.
All eyes were fixed on the new girl.
yuèguāng月光zài在húmiàn湖面shàng上tóushè投射chū出chángcháng长长de的shùyǐng树影。
Ánh trăng chiếu xuống mặt hồ tạo ra những bóng cây dài.
The moonlight cast long tree shadows on the surface of the lake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây