投影
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "投影" (tóuyǐng) mang nghĩa "Chiếu bóng", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 投影
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chiếu bóng
Ví dụ (3)
老师打开投影讲课。
Giáo viên bật máy chiếu để giảng bài.
The teacher turned on the projector to give the lecture.
会议室的投影坏了。
Máy chiếu trong phòng họp hỏng rồi.
The projector in the meeting room is broken.
请把电脑连接到投影。
Vui lòng kết nối máy tính với máy chiếu.
Please connect the computer to the projector.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây