投影机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "投影机" (tóuyǐngjī) mang nghĩa "Máy chiếu", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 影 (yǐng - ảnh): "bóng" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 影: Phong cảnh (景) dưới ánh nắng mặt trời tạo nên những vệt bóng đổ dài như nét vẽ (彡) trên mặt đất là cái bóng, hình ảnh (影). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 投影机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Máy chiếu
Ví dụ (3)
教室里有一台投影机。
Trong lớp học có một máy chiếu.
There is a projector in the classroom.
老师用投影机展示课件。
Giáo viên dùng máy chiếu trình chiếu giáo trình điện tử.
The teacher used a projector to display the courseware.
这台投影机画面很清楚。
Hình ảnh của máy chiếu này rất rõ.
The image from this projector is very clear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây