投
一丨一ノフフ丶
7
方
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投).
Thành phần cấu tạo
投
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ném
Ví dụ (5)
他把球投进了篮筐。
Anh ấy đã ném bóng vào rổ.
He threw the ball into the basket.
孩子们喜欢往河里投石头。
Bọn trẻ thích ném đá xuống sông.
The children like throwing stones into the river.
请不要向窗外投垃圾。
Xin đừng ném rác ra ngoài cửa sổ.
Please don't throw trash out the window.
他往许愿池里投了一枚硬币。
Anh ấy đã ném một đồng xu vào đài phun nước cầu nguyện.
He tossed a coin into the wishing fountain.
他投飞镖投得很准。
Anh ấy ném phi tiêu rất chuẩn.
He is very accurate at throwing darts.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây