ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
投奔
tóubèn
nương nhờ, tìm đến nơi nương tựa
Hán việt: đầu bôn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "投奔" (tóubèn) mang nghĩa "nương nhờ, tìm đến nơi nương tựa", kết hợp bởi 投 (tóu - đầu): "Ném" + 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔).

Thành phần cấu tạo

投奔
tóubèn
nương nhờ, tìm đến nơi nương tựa
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nương nhờ, tìm đến nơi nương tựa
Ví dụ (5)
tā他wújiākěguī无家可归,zhǐhǎo只好qù去tóubèn投奔qīnqi亲戚。
Anh ấy không nơi nương tựa, đành phải đi nương nhờ người thân.
He was homeless and had no choice but to seek refuge with relatives.
zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后,xǔduō许多píngmín平民tóubèn投奔dào到línguó邻国。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều dân thường đã tìm đến nương tựa ở nước láng giềng.
After the war broke out, many civilians fled to neighboring countries for refuge.
tā她juédìng决定líkāi离开xiǎo小shāncūn山村,qù去dà大chéngshì城市tóubèn投奔péngyou朋友。
Cô ấy quyết định rời khỏi ngôi làng nhỏ trên núi, đi đến thành phố lớn để nương nhờ bạn bè.
She decided to leave the small mountain village and go to the big city to join a friend.
pòchǎn破产hòu后,tā他zhǐhǎo只好dài带zhe着qīzi妻子qù去tóubèn投奔yuèfù岳父。
Sau khi phá sản, anh ấy đành phải dẫn vợ đi nương nhờ bố vợ.
After going bankrupt, he had no choice but to take his wife and seek refuge with his father-in-law.
zǒutóuwúlù走投无路zhīxià之下,tā他zhǐhǎo只好tóubèn投奔yǐqián以前de的lǎobǎn老板。
Trong lúc bước đường cùng, anh ấy đành phải đến nương nhờ sếp cũ.
With nowhere else to turn, he had no choice but to go to his former boss for help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây