奔
一ノ丶一丨一ノ丨
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔).
Thành phần cấu tạo
奔
chạy, lao đi; hướng tới
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'bēn / bèn')
Nghĩa:chạy, lao đi (đọc bēn); hướng tới, nhằm vào (đọc bèn)
Ví dụ (5)
他在操场上拼命奔跑。
Anh ấy đang chạy thục mạng trên sân trường.
He ran desperately across the playground.
下班后,他直奔火车站。
Sau khi tan làm, anh ấy lao thẳng đến ga tàu.
After work, he headed straight for the train station.
为了生活,他每天都在四处奔波。
Vì cuộc sống, anh ấy ngày nào cũng chạy đôn chạy đáo khắp nơi.
To make a living, he rushes around everywhere every day.
救援队伍迅速奔赴灾区。
Đội cứu hộ nhanh chóng lao đến vùng thiên tai.
The rescue team quickly rushed to the disaster area.
受惊的马向森林深处狂奔。
Con ngựa bị hoảng sợ chạy điên cuồng vào sâu trong khu rừng.
The frightened horse galloped wildly toward the depths of the forest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây