ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奔
bēn / bèn
chạy, lao đi (đọc bēn); hướng tới, nhằm vào (đọc bèn)
Hán việt: bôn
一ノ丶一丨一ノ丨
8
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔).

Thành phần cấu tạo

奔
bēn / bèn
chạy, lao đi; hướng tới
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'bēn / bèn')
Nghĩa:chạy, lao đi (đọc bēn); hướng tới, nhằm vào (đọc bèn)
Ví dụ (5)
tā他zài在cāochǎng操场shàng上pīnmìng拼命bēnpǎo奔跑。
Anh ấy đang chạy thục mạng trên sân trường.
He ran desperately across the playground.
xiàbān下班hòu后,tā他zhíbēn直奔huǒchēzhàn火车站。
Sau khi tan làm, anh ấy lao thẳng đến ga tàu.
After work, he headed straight for the train station.
wèile为了shēnghuó生活,tā他měitiān每天dōu都zài在sìchùbēnbō四处奔波。
Vì cuộc sống, anh ấy ngày nào cũng chạy đôn chạy đáo khắp nơi.
To make a living, he rushes around everywhere every day.
jiùyuán救援duìwǔ队伍xùnsù迅速bēnfù奔赴zāiqū灾区。
Đội cứu hộ nhanh chóng lao đến vùng thiên tai.
The rescue team quickly rushed to the disaster area.
shòujīng受惊de的mǎ马xiàng向sēnlín森林shēnchù深处kuángbēn狂奔。
Con ngựa bị hoảng sợ chạy điên cuồng vào sâu trong khu rừng.
The frightened horse galloped wildly toward the depths of the forest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây