ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私奔
sī bēn
tư bôn, bỏ trốn theo người yêu
Hán việt: tư bôn
—

Gợi nhớ

Từ "私奔" (sī bēn) mang nghĩa "tư bôn, bỏ trốn theo người yêu", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔).

Thành phần cấu tạo

私奔
sī bēn
tư bôn, bỏ trốn theo người yêu
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tư bôn, bỏ trốn theo người yêu
Ví dụ (3)
zài在gǔdài古代,xǔduō许多yīnwèi因为jiātíng家庭fǎnduì反对ér而sībēn私奔de的liànrén恋人jiéjú结局dōu都hěn很bēicǎn悲惨。
Thời cổ đại, kết cục của nhiều cặp tình nhân bỏ trốn theo nhau vì gia đình phản đối đều rất bi thảm.
In ancient times, many lovers who eloped due to family opposition met with tragic endings.
zhè这duì对niánqīng年轻de的qínglǚ情侣juédìng决定líkāi离开jiāxiāng家乡,sībēn私奔qù去wàidì外地shēnghuó生活。
Cặp tình nhân trẻ này quyết định rời bỏ quê hương, trốn đi nơi khác sinh sống.
This young couple decided to leave their hometown and elope to live elsewhere.
xiǎoshuō小说jiǎngshù讲述le了yí一gè个fùjiānǚ富家女yǔ与qióngshūshēng穷书生sībēn私奔de的gùshì故事。
Cuốn tiểu thuyết kể về câu chuyện một tiểu thư nhà giàu bỏ trốn cùng một thư sinh nghèo.
The novel tells the story of a wealthy young lady who eloped with a poor scholar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây