ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私事
sīshì
Chuyện riêng tư
Hán việt: tư sự
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "私事" (sīshì) mang nghĩa "Chuyện riêng tư", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.

Thành phần cấu tạo

私事
sīshì
Chuyện riêng tư
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
事
shì • sự
việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyện riêng tư
Ví dụ (3)
zhè这shì是tā他de的sīshì私事。
Đây là việc riêng của anh ấy.
This is his personal matter.
wǒ我bù不xiǎng想dǎting打听biérén别人de的sīshì私事。
Tôi không muốn dò hỏi chuyện riêng của người khác.
I don't want to pry into other people's personal matters.
sīshì私事zuìhǎo最好xiàbān下班hòu后zài再tán谈。
Việc riêng tốt nhất sau giờ làm hãy nói.
It is best to discuss personal matters after work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây