私人助理
个, 名
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người (人) góp sức lực (助: chữ Thả 且 và bộ Lực 力) để sắp xếp, quán xuyến mọi việc đâu vào đấy như giũa ngọc (理: 王, 里) phục vụ riêng tư (私: cây lúa 禾 gom về mình 厶) cho một cá nhân gọi là "trợ lý riêng" (私人助理).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 私人助理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý riêng
Ví dụ (3)
私人助理安排了日程。
Trợ lý riêng đã sắp xếp lịch trình.
The personal assistant arranged the schedule.
他有一位私人助理。
Anh ấy có một trợ lý riêng.
He has a personal assistant.
私人助理帮老板订机票。
Trợ lý riêng giúp sếp đặt vé máy bay.
The personal assistant booked flight tickets for the boss.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây