ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私人助理
sīrén zhùlǐ
Trợ lý riêng
Hán việt: tư nhân trợ lý
个, 名
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người (人) góp sức lực (助: chữ Thả 且 và bộ Lực 力) để sắp xếp, quán xuyến mọi việc đâu vào đấy như giũa ngọc (理: 王, 里) phục vụ riêng tư (私: cây lúa 禾 gom về mình 厶) cho một cá nhân gọi là "trợ lý riêng" (私人助理).

Thành phần cấu tạo

私人助理
sīrén zhùlǐ
Trợ lý riêng
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý riêng
Ví dụ (3)
sīrén私人zhùlǐ助理ānpái安排le了rìchéng日程。
Trợ lý riêng đã sắp xếp lịch trình.
The personal assistant arranged the schedule.
tā他yǒu有yí一wèi位sīrén私人zhùlǐ助理。
Anh ấy có một trợ lý riêng.
He has a personal assistant.
sīrén私人zhùlǐ助理bāng帮lǎobǎn老板dìngjīpiào订机票。
Trợ lý riêng giúp sếp đặt vé máy bay.
The personal assistant booked flight tickets for the boss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây