ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私人公司
sīrén gōngsī
Công ty tư nhân
Hán việt: tư nhân công tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "私人公司" (sīrén gōngsī) mang nghĩa "Công ty tư nhân", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 人 (rén - nhân): "người" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

私人公司
sīrén gōngsī
Công ty tư nhân
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty tư nhân
Ví dụ (3)
tā他zài在yì一jiā家sīrén私人gōngsī公司gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty tư nhân.
He works at a private company.
sīrén私人gōngsī公司juécè决策sùdù速度hěn很kuài快。
Công ty tư nhân ra quyết định rất nhanh.
Private companies make decisions very quickly.
zhè这jiā家sīrén私人gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yuángōng员工。
Công ty tư nhân này đang tuyển nhân viên.
This private company is recruiting employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây