ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私生活
sīshēnghuó
đời tư, cuộc sống riêng tư
Hán việt: tư sinh hoạt
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "私生活" (sīshēnghuó) nghĩa là "đời tư, cuộc sống riêng tư", ghép bởi: 私 (sī): Riêng tư + 生 (shēng): sinh + 活 (huó): sống.

Thành phần cấu tạo

私生活
sīshēnghuó
đời tư, cuộc sống riêng tư
禾
厶
生
氵
舌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đời tư, cuộc sống riêng tư
Ví dụ (3)
míngxīng明星de的sīshēnghuó私生活shòudào受到guānzhù关注。
Đời tư của ngôi sao nhận được sự chú ý.
Celebrities' private lives attract attention.
měi每gè个rén人dōu都xūyào需要bǎohù保护sīshēnghuó私生活。
Mỗi người đều cần bảo vệ đời tư.
Everyone needs to protect their private life.
tā他bú不yuàn愿tán谈zìjǐ自己de的sīshēnghuó私生活。
Anh ấy không muốn nói về đời tư của mình.
He is unwilling to talk about his private life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây