ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自私
zìsī
ích kỷ, chỉ biết mình, hẹp hòi.
Hán việt: tự tư
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "自私" (zìsī) mang nghĩa "Ích kỷ", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 私 (sī - tư): "Riêng tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私.

Thành phần cấu tạo

自私
zìsī
Ích kỷ
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ích kỷ, chỉ biết mình, hẹp hòi.
Ví dụ (5)
zuòrén做人bù不néng能tài太zìsī自私。
Làm người không được quá ích kỷ.
You shouldn't be too selfish.
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常zìsī自私de的rén人,cónglái从来bù不kǎolǜ考虑biérén别人de的gǎnshòu感受。
Anh ta là một kẻ vô cùng ích kỷ, chưa bao giờ nghĩ đến cảm nhận của người khác.
He is a very selfish person and never considers other people's feelings.
zìsī自私de的xíngwéi行为huì会ràng让nǐ你shīqù失去péngyou朋友。
Hành vi ích kỷ sẽ khiến bạn mất đi bạn bè.
Selfish behavior will make you lose friends.
zhè这shì是yì一zhǒng种zìsī自私de的ài爱。
Đây là một tình yêu ích kỷ.
This is a kind of selfish love.
wèile为了zìjǐ自己de的lìyì利益ér而sǔnhài损害jítǐ集体,tài太zìsī自私le了。
Vì lợi ích bản thân mà làm hại tập thể, quá ích kỷ rồi.
It's too selfish to harm the collective for your own benefit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây