ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自私自利
zìsī-zìlì
ích kỷ tư lợi
Hán việt: tự tư tự lợi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自私自利" (zìsī-zìlì) mang nghĩa "ích kỷ tư lợi", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

自私自利
zìsī-zìlì
ích kỷ tư lợi
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ích kỷ tư lợi
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个zìsīzìlì自私自利de的rén人,cónglái从来bù不guānxīn关心biérén别人de的gǎnshòu感受。
Anh ta là một người ích kỷ tư lợi, chưa bao giờ quan tâm đến cảm nhận của người khác.
He is a selfish person who never cares about other people's feelings.
zhè这zhǒng种zìsīzìlì自私自利de的xíngwéi行为zuìzhōng最终huì会ràng让tā他shīqù失去suǒyǒu所有de的péngyou朋友。
Hành vi ích kỷ tư lợi này cuối cùng sẽ khiến anh ta mất đi tất cả bạn bè.
This kind of selfish behavior will eventually cause him to lose all his friends.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该jiàodǎo教导háizi孩子biànde变得zìsīzìlì自私自利,ér而yīnggāi应该péiyǎng培养tāmen他们de的tónglǐ同理xīn心。
Chúng ta không nên dạy trẻ em trở nên ích kỷ tư lợi, mà nên bồi dưỡng sự đồng cảm của chúng.
We should not teach children to become selfish, but instead cultivate their empathy.
miànduì面对gòngtóng共同de的wēijī危机,rènhé任何zìsīzìlì自私自利de的qǐtú企图dōu都huì会dǎozhì导致yánzhòng严重de的hòuguǒ后果。
Đối mặt với khủng hoảng chung, bất kỳ ý đồ ích kỷ tư lợi nào cũng sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
In the face of a shared crisis, any selfish attempt will lead to serious consequences.
nà那gè个lǎobǎn老板fēicháng非常zìsīzìlì自私自利,zhǐgù只顾zhuànqián赚钱,bùguǎn不管yuángōng员工de的sǐhuó死活。
Ông chủ đó vô cùng ích kỷ tư lợi, chỉ lo kiếm tiền, mặc kệ sự sống chết của nhân viên.
That boss is extremely selfish, caring only about making money and not at all about whether his employees live or die.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây