ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私人
sīrén
cá nhân, tư nhân, riêng tư.
Hán việt: tư nhân
个
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "私人" (sīrén) mang nghĩa "Riêng tư", kết hợp bởi 私 (sī - tư): "Riêng tư" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私. • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

私人
sīrén
Riêng tư
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cá nhân, tư nhân, riêng tư.
Ví dụ (5)
qǐng请zūnzhòng尊重wǒ我de的sīrén私人kōngjiān空间。
Làm ơn tôn trọng không gian riêng tư của tôi.
Please respect my personal space.
zhè这shì是wǒ我de的sīrén私人cáichǎn财产,nǐ你bù不néng能suíbiàn随便dòng动。
Đây là tài sản cá nhân của tôi, bạn không được tùy tiện động vào.
This is my private property; you can't touch it casually.
tā他yǒu有yí一jià架sīrén私人fēijī飞机。
Anh ấy có một chiếc máy bay tư nhân.
He has a private jet.
wǒmen我们zhījiān之间zhǐshì只是sīrén私人ēnyuàn恩怨,bú不shèjí涉及gōngzuò工作。
Giữa chúng tôi chỉ là ân oán cá nhân, không liên quan đến công việc.
This is just a personal grudge between us and has nothing to do with work.
zài在zhè这gè个jùlèbù俱乐部lǐ里,nǐ你kěyǐ可以xiǎngshòu享受sīrén私人dìngzhì定制de的fúwù服务。
Trong câu lạc bộ này, bạn có thể hưởng thụ dịch vụ đặt chế riêng (phục vụ riêng).
At this club, you can enjoy personalized services.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây