ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奔波
bēnbō
bôn ba, chạy vạy, ngược xuôi, bôn tẩu, vất vả đi lại (thường vì cuộc sống).
Hán việt: bôn ba
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奔波" (bēnbō) mang nghĩa "chạy vạy", kết hợp bởi 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy" + 波 (bō - ba): "sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波).

Thành phần cấu tạo

奔波
bēnbō
chạy vạy
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bôn ba, chạy vạy, ngược xuôi, bôn tẩu, vất vả đi lại (thường vì cuộc sống).
Ví dụ (5)
wèile为了shēngjì生计,tā他bù不de得bú不sìchùbēnbō四处奔波。
Vì sinh kế (miếng cơm manh áo), anh ấy buộc phải bôn ba khắp nơi.
To make a living, he had to rush about from place to place.
fùqīn父亲yìshēng一生dōu都zài在wèi为érnǚ儿女bēnbō奔波láo劳lù碌。
Cha cả đời đều vất vả ngược xuôi (bôn ba lao lực) vì con cái.
The father spent his whole life toiling and running around for his children.
liánrì连日de的bēnbō奔波ràng让tā他kàn看qǐlái起来shífēn十分píbèi疲惫。
Những ngày liền bôn ba đi lại khiến anh ấy trông vô cùng mệt mỏi.
Days of constant running around left him looking utterly exhausted.
jìzhě记者men们wèile为了cǎifǎng采访xīnwén新闻,zhěngtiān整天zài在wàimiàn外面bēnbō奔波。
Các phóng viên vì để săn tin mà suốt ngày chạy ngược chạy xuôi ở bên ngoài.
Reporters spend all day out chasing stories.
tā他yànjuàn厌倦le了zhè这zhǒng种piāobó漂泊búdìng不定、dàochù到处bēnbō奔波de的shēnghuó生活。
Anh ấy đã chán ngấy cuộc sống trôi nổi vô định, bôn ba khắp chốn này rồi.
He was tired of this rootless life of drifting and constantly moving from place to place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây