ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风波
fēngbō
sóng gió, biến cố, rắc rối
Hán việt: phong ba
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风波" (fēngbō) mang nghĩa "sóng gió, biến cố, rắc rối", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 波 (bō - ba): "sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波).

Thành phần cấu tạo

风波
fēngbō
sóng gió, biến cố, rắc rối
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng gió, biến cố, rắc rối
Ví dụ (5)
jīnglì经历zhè这cháng场fēngbō风波hòu后,tā他chéngshú成熟le了xǔduō许多。
Sau khi trải qua biến cố này, anh ấy đã trưởng thành hơn rất nhiều.
After going through this turmoil, he became much more mature.
gōngsī公司gāng刚píngxī平息le了yì一chǎng场rénshì人事fēngbō风波。
Công ty vừa dẹp yên được một trận sóng gió về nhân sự.
The company has just weathered a personnel dispute.
zhè这jiàn件xiǎoshì小事méi没xiǎng想dào到jìng竟yǐnqǐ引起le了zhème这么dà大de的fēngbō风波。
Chuyện nhỏ này không ngờ lại gây ra sóng gió lớn đến thế.
No one expected such a small matter to cause such a big uproar.
tā他bù不xiǎng想juǎnrù卷入zhè这cháng场fēngbō风波zhōng中。
Anh ấy không muốn bị cuốn vào vòng rắc rối này.
He did not want to get caught up in this turmoil.
wǎngluò网络shàng上de的fēngbō风波zhōngyú终于jiànjiàn渐渐píngxī平息le了。
Sóng gió trên mạng cuối cùng cũng dần lắng xuống.
The uproar online finally began to die down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây