波
丶丶一フノ丨フ丶
8
个, 场
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波).
Thành phần cấu tạo
波
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sóng
Ví dụ (5)
海面上起伏着巨大的波浪。
Trên mặt biển nhấp nhô những con sóng lớn.
Huge waves rose and fell on the surface of the sea.
蝙蝠利用声波来辨别方向。
Dơi sử dụng sóng âm để xác định phương hướng.
Bats use sound waves to determine direction.
这场风波终于平息了。
Sóng gió lần này cuối cùng cũng đã lắng xuống.
This turmoil has finally died down.
这件事的发展真是一波三折。
Tiến triển của sự việc này đúng là nhiều sóng gió trắc trở.
The development of this matter has really been full of twists and turns.
请把饭菜放进微波炉里加热。
Vui lòng cho thức ăn vào lò vi sóng để hâm nóng.
Please put the food in the microwave to heat it up.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây