ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
波折
bōzhé
trắc trở, khúc khuỷu, gian nan
Hán việt: ba chiết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "波折" (bōzhé) mang nghĩa "trắc trở, khúc khuỷu, gian nan", kết hợp bởi 波 (bō - ba): "sóng" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.

Thành phần cấu tạo

波折
bōzhé
trắc trở, khúc khuỷu, gian nan
波
bō • ba
sóng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trắc trở, khúc khuỷu, gian nan
Ví dụ (5)
shìqing事情suīrán虽然yǒuxiē有些bōzhé波折,dàn但zuìzhōng最终háishi还是shùnlì顺利jiějué解决le了。
Mặc dù sự việc có chút trắc trở, nhưng cuối cùng vẫn được giải quyết suôn sẻ.
Although there were some setbacks, the matter was ultimately resolved smoothly.
tāmen他们de的gǎnqíng感情jīnglì经历le了hěn很duō多bōzhé波折。
Chuyện tình cảm của họ đã trải qua rất nhiều trắc trở.
Their relationship went through many twists and turns.
jīngguò经过yì一fān番bōzhé波折,wǒmen我们zhōngyú终于zhǎodào找到le了nà那gè个dìfang地方。
Trải qua một phen gian nan, cuối cùng chúng tôi cũng tìm được nơi đó.
After some twists and turns, we finally found that place.
zhè这xiàng项jìhuà计划zài在shíshī实施guòchéng过程zhōng中yùdào遇到le了yìxiē一些bōzhé波折。
Kế hoạch này đã gặp phải một số khúc khuỷu trong quá trình thực hiện.
This plan encountered some setbacks during implementation.
rénshēng人生bù不kěnéng可能yìfānfēngshùn一帆风顺,zǒng总huì会yǒu有yìxiē一些bōzhé波折。
Đời người không thể thuận buồm xuôi gió mãi, luôn sẽ có một vài trắc trở.
Life cannot always be smooth sailing; there will always be some setbacks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây