折
一丨一ノノ一丨
7
打
HSK 4HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.
Thành phần cấu tạo
折
gãy, gấp; giảm giá
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'zhé / shé / zhē')
Nghĩa:gấp, gập, bẻ gãy, quay lại, làm gãy.
Ví dụ (5)
把这张纸对折一下。
Gấp đôi tờ giấy này lại một chút.
Fold this piece of paper in half.
大风把树枝吹折了。
Gió lớn đã thổi gãy cành cây rồi.
The strong wind snapped the tree branch.
我们走到半路又折回来了。
Chúng tôi đi đến nửa đường lại quay trở lại.
We turned back halfway.
他把衣服折好放进箱子里。
Anh ấy gấp quần áo gọn gàng rồi bỏ vào vali.
He folded the clothes neatly and put them into the suitcase.
这把椅子的一条腿折了。
Một cái chân của cái ghế này bị gãy rồi.
One leg of this chair is broken.
2
danh từ (đọc 'zhé / shé / zhē')
Nghĩa:chiết khấu, giảm giá (lượng từ chỉ phần mười).
Ví dụ (5)
这件衣服打八折。
Bộ quần áo này giảm giá 20% (còn 80% giá).
This piece of clothing is 20% off.
现在买书有折扣吗?
Bây giờ mua sách có chiết khấu không?
Are there any discounts on books right now?
换季大甩卖,全场五折起。
Xả hàng đổi mùa, toàn bộ cửa hàng giảm giá từ 50%.
Seasonal clearance sale, with everything starting at 50% off.
这是最低折扣,不能再少了。
Đây là mức chiết khấu thấp nhất rồi, không thể giảm thêm được nữa.
This is the lowest discount possible; it can't be any cheaper.
会员可以享受九折优惠。
Hội viên có thể hưởng ưu đãi giảm 10%.
Members can enjoy a 10% discount.
3
động từ (đọc 'shé')
Nghĩa:bị gãy, hao tổn, thua lỗ.
Ví dụ (3)
树枝被风吹折了。
Cành cây bị gió thổi gãy.
The tree branch was snapped by the wind.
这笔买卖折本了。
Vụ làm ăn này bị lỗ vốn.
This business deal lost money.
他摔倒后折了一条腿。
Sau khi ngã, anh ấy bị gãy một chân.
He broke a leg after falling down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây