ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挫折
cuòzhé
trắc trở, vấp ngã, thất bại, sự nản lòng, cú sốc.
Hán việt: tỏa chiết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挫折" (cuòzhé) mang nghĩa "trắc trở, thất bại", kết hợp bởi 挫 (cuò - tỏa): "làm nhụt chí" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挫: Đôi tay (扌) bị đè ép phải ngồi sụp xuống (坐), tượng trưng cho sự vấp ngã, trắc trở làm nhụt chí (挫). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.

Thành phần cấu tạo

挫折
cuòzhé
trắc trở, thất bại
挫
cuò • tỏa
làm nhụt chí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trắc trở, vấp ngã, thất bại, sự nản lòng, cú sốc.
Ví dụ (5)
tā他zài在shìyè事业shàng上zāoyù遭遇le了hěn很dà大de的cuòzhé挫折。
Anh ấy đã gặp phải trắc trở (cú sốc) rất lớn trong sự nghiệp.
He suffered a major setback in his career.
miànduì面对cuòzhé挫折,wǒmen我们bù不néng能huīxīnsàngqì灰心丧气。
Đối mặt với vấp ngã, chúng ta không được nản lòng thoái chí.
In the face of setbacks, we must not lose heart.
zhè这diǎn点xiǎo小cuòzhé挫折suàn算bùliǎo不了shénme什么,chóngxīn重新kāishǐ开始jiù就hǎo好。
Chút thất bại nhỏ này chẳng là gì cả, bắt đầu lại là được.
This minor setback is nothing; we can just start over.
jīnglì经历guò过duōcì多次cuòzhé挫折hòu后,tā他biànde变得gèngjiā更加jiānqiáng坚强le了。
Sau khi trải qua nhiều lần vấp ngã, anh ấy đã trở nên kiên cường hơn.
After experiencing many setbacks, he became stronger.
shēnghuó生活zhōng中de的cuòzhé挫折yě也shì是yì一zhǒng种cáifù财富。
Những trắc trở trong cuộc sống cũng là một loại tài sản (kinh nghiệm quý báu).
Setbacks in life can also be a kind of wealth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây