ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周折
zhōuzhé
trắc trở, rắc rối, lận đận, vòng vo, khúc chiết, gian nan.
Hán việt: chu chiết
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "周折" (zhōuzhé) mang nghĩa "trắc trở", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折.

Thành phần cấu tạo

周折
zhōuzhé
trắc trở
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trắc trở, rắc rối, lận đận, vòng vo, khúc chiết, gian nan.
Ví dụ (5)
jīngguò经过jǐ几fān番zhōuzhé周折,wǒmen我们yào要zhǎo找de的rén人zhōngyú终于zhǎodào找到le了。
Trải qua mấy phen trắc trở (lận đận), người chúng tôi cần tìm cuối cùng cũng tìm thấy rồi.
After several twists and turns, we finally found the person we were looking for.
zhè这jiàn件shì事fèijǐn费尽zhōuzhé周折cái才bàn办chéng成。
Việc này tốn bao nhiêu công sức (trăm cay nghìn đắng) mới làm xong.
This matter was accomplished only after going through many twists and turns.
méi没xiǎng想dào到bàn办gè个qiānzhèng签证huì会yǒu有zhème这么duō多zhōuzhé周折。
Không ngờ làm cái visa mà lại có nhiều rắc rối (khúc mắc) đến thế.
I didn't expect getting a visa to involve so many twists and turns.
wèile为了jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,wǒmen我们pǒ颇fèi费le了yì一fān番zhōuzhé周折。
Để giải quyết vấn đề này, chúng tôi đã tốn khá nhiều công sức.
We went through quite a lot of trouble to solve this problem.
shìqing事情jìnxíng进行de得hěn很shùnlì顺利,méi没fèi费shénme什么zhōuzhé周折。
Sự việc tiến hành rất thuận lợi, không tốn công sức (gặp trắc trở) gì mấy.
Things went very smoothly, without much trouble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây