ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
周日
zhōurì
Chủ nhật
Hán việt: chu nhật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "周日" (zhōurì) mang nghĩa "Chủ nhật", kết hợp bởi 周 (zhōu - chu): "tuần" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

周日
zhōurì
Chủ nhật
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ nhật
Ví dụ (3)
zhōurì周日wǒ我xiǎng想zàijiā在家xiūxi休息。
Chủ nhật tôi muốn nghỉ ở nhà.
On Sunday, I want to rest at home.
wǒmen我们zhōurì周日qù去páshān爬山。
Chủ nhật chúng tôi đi leo núi.
We are going hiking on Sunday.
zhōurì周日shāngchǎng商场rén人tèbié特别duō多。
Chủ nhật trung tâm thương mại đặc biệt đông người.
The mall is especially crowded on Sundays.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây