ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上周
shàngzhōu
Tuần trước
Hán việt: thượng chu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "上周" (shàngzhōu) mang nghĩa "Tuần trước", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 周 (zhōu - chu): "tuần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周).

Thành phần cấu tạo

上周
shàngzhōu
Tuần trước
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuần trước
Ví dụ (3)
shàngzhōu上周wǒ我qù去le了xī'ān西安。
Tuần trước tôi đã đi Tây An.
I went to Xi'an last week.
shàngzhōu上周de的huìyì会议hěn很zhòngyào重要。
Cuộc họp tuần trước rất quan trọng.
Last week's meeting was very important.
tā他shàngzhōu上周kāishǐ开始xuéxí学习biānchéng编程。
Tuần trước anh ấy bắt đầu học lập trình.
He started learning programming last week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây