ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每周
měizhōu
mỗi tuần
Hán việt: mỗi chu
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "每周" (měizhōu) mang nghĩa "mỗi tuần", kết hợp bởi 每 (měi - mỗi): "mỗi" + 周 (zhōu - chu): "tuần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 每: Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每). • Chữ 周: Trong khung vuông vắn (冂) mọi sự đều được sắp xếp trọn vẹn, tốt lành (吉) khắp bốn phía, biểu thị chu vi, chu đáo hay một tuần (周).

Thành phần cấu tạo

每周
měizhōu
mỗi tuần
每
měi • mỗi
mỗi
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)
周
zhōu • chu
tuần
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng (phía ngoài)
吉
Cát (biến thể)
Tốt lành (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mỗi tuần
Ví dụ (3)
tā他měi每zhōu周qù去yóuyǒng游泳liǎng两cì次。
Anh ấy đi bơi hai lần mỗi tuần.
He goes swimming twice a week.
gōngsī公司měi每zhōu周kāi开yí一cì次lìhuì例会。
Công ty họp định kỳ một lần mỗi tuần.
The company holds a regular meeting once a week.
wǒ我měi每zhōu周gěi给fùmǔ父母dǎ打diànhuà电话。
Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi tuần.
I call my parents every week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây