ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每年
měinián
Hàng năm
Hán việt: mỗi niên
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "每年" (měinián) nghĩa là "Hàng năm", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

每年
měinián
Hàng năm
𠂉
母
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Hàng năm
Ví dụ (3)
xuéxiào学校měinián每年jǔxíng举行yùndònghuì运动会。
Trường tổ chức hội thao mỗi năm.
The school holds a sports meet every year.
tā他měinián每年huíjiā回家yí一cì次。
Mỗi năm anh ấy về nhà một lần.
He goes home once every year.
zhè这zuò座chéngshì城市měinián每年xīyǐn吸引hěn很duō多yóukè游客。
Thành phố này mỗi năm thu hút nhiều du khách.
This city attracts many tourists every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây