每年
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "每年" (měinián) nghĩa là "Hàng năm", ghép bởi: 每 (měi): mỗi + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
每年
Hàng năm
𠂉
母
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 每年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Hàng năm
Ví dụ (3)
学校每年举行运动会。
Trường tổ chức hội thao mỗi năm.
The school holds a sports meet every year.
他每年回家一次。
Mỗi năm anh ấy về nhà một lần.
He goes home once every year.
这座城市每年吸引很多游客。
Thành phố này mỗi năm thu hút nhiều du khách.
This city attracts many tourists every year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây