ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
每当
měidāng
mỗi khi
Hán việt: mỗi đương
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "每当" (měidāng) mang nghĩa "mỗi khi", kết hợp bởi 每 (měi - mỗi): "mỗi" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 每: Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

每当
měidāng
mỗi khi
每
měi • mỗi
mỗi
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:mỗi khi
Ví dụ (3)
měidāng每当xiàyǔ下雨,wǒ我jiù就xiǎng想jiā家。
Mỗi khi trời mưa, tôi lại nhớ nhà.
Whenever it rains, I miss home.
měidāng每当tīngdào听到zhè这shǒu首gē歌,tā她dōu都huì会wēixiào微笑。
Mỗi khi nghe bài hát này, cô ấy đều mỉm cười.
Whenever she hears this song, she smiles.
měidāng每当yùdào遇到kùnnán困难,tā他dōu都huì会jiānchí坚持。
Mỗi khi gặp khó khăn, anh ấy đều kiên trì.
Whenever he encounters difficulties, he perseveres.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây