ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当家
dāngjiā
làm chủ gia đình, quản lý việc nhà, nắm quyền hành (quyết định các việc lớn nhỏ).
Hán việt: đương gia
HSK 4/5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "当家" (dāngjiā) mang nghĩa "Quản lý nhà, làm chủ", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

当家
dāngjiā
Quản lý nhà, làm chủ
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm chủ gia đình, quản lý việc nhà, nắm quyền hành (quyết định các việc lớn nhỏ).
Ví dụ (5)
zài在wǒmen我们jiālǐ家里,yìzhí一直shì是māma妈妈dāngjiā当家,bàba爸爸shénme什么dōu都tīng听tā她de的。
Ở nhà chúng tôi, mẹ luôn là người làm chủ, bố việc gì cũng nghe theo mẹ.
In our family, Mom has always been the one in charge, and Dad does whatever she says.
tā他jiéhūn结婚yǐhòu以后,cái才fāxiànzìjǐ发现自己hái还méi没zhǔnbèi准备hǎo好rúhé如何dāngjiā当家。
Sau khi kết hôn, anh ấy mới phát hiện ra mình vẫn chưa chuẩn bị sẵn sàng để làm chủ gia đình.
Only after he got married did he realize that he wasn't ready to run a household.
bù不dāngjiā当家bù不zhī知chái柴mǐ米guì贵,dāng当le了jiā家cái才zhīdào知道zhuànqián赚钱bù不róngyì容易。
Không làm chủ nhà thì không biết củi gạo đắt (thành ngữ), có quản lý việc nhà mới biết kiếm tiền không dễ.
You don't realize how expensive daily necessities are until you run a household, and only then do you understand that earning money isn't easy.
zhè这jiā家gōngsī公司xiànzài现在yóu由wángjīnglǐ王经理dāngjiā当家,tā他shuōlesuàn说了算。
Công ty này hiện nay do quản lý Vương nắm quyền, ông ấy là người quyết định.
This company is now run by Manager Wang—he has the final say.
nǐ你yàoshì要是xiǎng想zài在zhè这gè个dìfang地方dāngjiā当家,jiù就děi得náchū拿出diǎn点běnshi本事lái来。
Nếu bạn muốn làm chủ ở nơi này, thì phải đưa ra chút bản lĩnh đi.
If you want to be in charge around here, you'll have to show some real ability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây