当家
HSK 4/5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "当家" (dāngjiā) mang nghĩa "Quản lý nhà, làm chủ", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:làm chủ gia đình, quản lý việc nhà, nắm quyền hành (quyết định các việc lớn nhỏ).
Ví dụ (5)
在我们家里,一直是妈妈当家,爸爸什么都听她的。
Ở nhà chúng tôi, mẹ luôn là người làm chủ, bố việc gì cũng nghe theo mẹ.
In our family, Mom has always been the one in charge, and Dad does whatever she says.
他结婚以后,才发现自己还没准备好如何当家。
Sau khi kết hôn, anh ấy mới phát hiện ra mình vẫn chưa chuẩn bị sẵn sàng để làm chủ gia đình.
Only after he got married did he realize that he wasn't ready to run a household.
不当家不知柴米贵,当了家才知道赚钱不容易。
Không làm chủ nhà thì không biết củi gạo đắt (thành ngữ), có quản lý việc nhà mới biết kiếm tiền không dễ.
You don't realize how expensive daily necessities are until you run a household, and only then do you understand that earning money isn't easy.
这家公司现在由王经理当家,他说了算。
Công ty này hiện nay do quản lý Vương nắm quyền, ông ấy là người quyết định.
This company is now run by Manager Wang—he has the final say.
你要是想在这个地方当家,就得拿出点本事来。
Nếu bạn muốn làm chủ ở nơi này, thì phải đưa ra chút bản lĩnh đi.
If you want to be in charge around here, you'll have to show some real ability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây