当
丨丶ノフ一一
6
对
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).
Thành phần cấu tạo
当
làm, đảm nhiệm; khi, vào lúc; coi là, xem như
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'dāng')
Nghĩa:làm, làm nghề, đảm nhiệm (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (5)
我长大了想当一名医生。
Tôi lớn lên muốn làm một bác sĩ.
When I grow up, I want to be a doctor.
谁当今天的班长?
Ai làm lớp trưởng ngày hôm nay?
Who will be the class monitor today?
他给我们在当翻译。
Anh ấy đang làm phiên dịch cho chúng tôi.
He is working as an interpreter for us.
你不想当老师吗?
Bạn không muốn làm giáo viên sao?
Don't you want to be a teacher?
他在家里当家作主。
Anh ấy làm chủ (quản lý mọi việc) trong gia đình.
He is the one who calls the shots at home.
2
giới từ (đọc 'dāng')
Nghĩa:đương, đang, vào lúc, khi (chỉ thời gian hoặc vị trí xảy ra sự việc).
Ví dụ (5)
当我要出门的时候,天开始下雨了。
Ngay lúc tôi chuẩn bị ra ngoài thì trời bắt đầu mưa.
Just as I was about to go out, it started to rain.
当初我就不该相信你。
Lúc ban đầu tôi không nên tin tưởng bạn.
I shouldn't have trusted you in the first place.
当一天和尚撞一天钟。
Làm hòa thượng ngày nào thì đánh chuông ngày ấy (Làm cho xong chuyện, đến đâu hay đến đó).
Just go through the motions as long as you're in the position.
当众宣布这个消息。
Tuyên bố tin tức này ngay trước đám đông.
Announce the news in public.
当心,前面有车!
Cẩn thận (để tâm vào), phía trước có xe!
Watch out, there's a car ahead!
3
động từ (đọc 'dàng')
Nghĩa:coi là, xem như, tưởng là (nghĩ sai).
Ví dụ (5)
我把你当成最好的朋友。
Tôi coi bạn như người bạn tốt nhất.
I regard you as my best friend.
别把我的话当耳边风。
Đừng có coi lời nói của tôi như gió thoảng bên tai.
Don't just let my words go in one ear and out the other.
我还以为是谁呢,原来是你啊,我把你当成小王了。
Tôi còn tưởng là ai, hóa ra là bạn à, tôi cứ tưởng (nhầm) bạn là Tiểu Vương.
I was wondering who it was—so it was you. I mistook you for Xiao Wang.
死马当活马医。
Ngựa chết coi như ngựa sống mà chữa (Còn nước còn tát).
Let's try everything we can, even if the chances are slim.
这一百块钱当定金吧。
Một trăm tệ này coi như là tiền đặt cọc nhé.
Let's treat this hundred yuan as the deposit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây