ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上当
shàngdàng
bị lừa, mắc lừa, mắc bẫy.
Hán việt: thượng đương
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "上当" (shàngdàng) mang nghĩa "bị lừa", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

上当
shàngdàng
bị lừa
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị lừa, mắc lừa, mắc bẫy.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种piányíhuò便宜货bié别mǎi买,xiǎoxīn小心shàngdàng上当。
Đừng mua loại hàng rẻ tiền này, cẩn thận bị lừa đấy.
Don't buy this cheap stuff, or you might get ripped off.
wǒ我fāxiàn发现zìjǐ自己shàngdàng上当le了,nà那shì是gè个jiǎ假wǎngzhàn网站。
Tôi phát hiện mình bị lừa rồi, đó là một trang web giả mạo.
I realized I had been scammed; it was a fake website.
tā他tài太lǎoshí老实le了,hěn很róngyì容易shàngdàng上当。
Anh ấy quá thật thà, rất dễ bị lừa.
He's too honest and easily fooled.
zhè这shì是yí一gè个piànjú骗局,qiānwàn千万bié别shàngdàng上当。
Đây là một cái bẫy lừa đảo, tuyệt đối đừng mắc bẫy.
It's a scam, so don't fall for it.
tóngyàng同样de的kuī亏wǒ我bù不xiǎng想chī吃dì'èrcì第二次,wǒ我bú不huì会zài再shàngdàng上当le了。
Tôi không muốn chịu thiệt lần thứ hai đâu, tôi sẽ không bị lừa nữa.
I don't want to suffer the same loss a second time; I won't be fooled again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây