ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
担当
dāndāng
đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm (đối mặt với trọng trách hoặc hậu quả).
Hán việt: đam đương
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "担当" (dāndāng) mang nghĩa "Đảm đương, gánh vác", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

担当
dāndāng
Đảm đương, gánh vác
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đảm đương, gánh vác, chịu trách nhiệm (đối mặt với trọng trách hoặc hậu quả).
Ví dụ (5)
zuòwéi作为bānzhǎng班长,nǐ你yīnggāi应该xuéhuì学会yǒnggǎn勇敢de地dāndāng担当qǐ起zìjǐ自己de的zérèn责任。
Với tư cách là lớp trưởng, bạn nên học cách dũng cảm gánh vác trách nhiệm của bản thân.
As the class monitor, you should learn to bravely take responsibility for your duties.
chū出le了zhè这zhǒng种shìqing事情,shéi谁lái来dāndāng担当zhè这gè个hòuguǒ后果?
Xảy ra chuyện như thế này, ai sẽ là người đứng ra chịu hậu quả?
Now that this has happened, who will take responsibility for the consequences?
tā他zài在guānjiàn关键shíkè时刻tǐngshēn'érchū挺身而出,tǐxiàn体现le了yì一míng名lǐngdǎo领导de的dāndāng担当。
Anh ấy đứng ra vào thời khắc quan trọng, thể hiện bản lĩnh gánh vác của một người lãnh đạo.
He stepped forward at a critical moment, showing the sense of responsibility expected of a leader.
wǒ我xiànzài现在de的nénglì能力hái还bù不zúyǐ足以dāndāng担当rúcǐ如此zhòngyào重要de的rènwù任务。
Năng lực hiện tại của tôi vẫn chưa đủ để đảm đương một nhiệm vụ quan trọng như thế này.
My abilities are still not sufficient to take on such an important task.
miànduì面对kùnnán困难,wǒmen我们yào要yǒu有gǎnyú敢于dāndāng担当de的jīngshén精神。
Đối mặt với khó khăn, chúng ta cần có tinh thần dám gánh vác.
When facing difficulties, we must have the courage to take responsibility.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây