担
一丨一丨フ一一一
8
面
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担).
Thành phần cấu tạo
担
mang, vác
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:mang, vác
Ví dụ (5)
他肩上担着两筐苹果。
Anh ấy đang gánh (mang) hai rổ táo trên vai.
He was carrying two baskets of apples on his shoulders.
作为长子,他担起了养家的重任。
Là con cả, anh ấy đã gánh vác trọng trách nuôi gia đình.
As the eldest son, he took on the heavy responsibility of supporting the family.
我们不能让你一个人担风险。
Chúng tôi không thể để bạn một mình gánh vác rủi ro.
We can't let you bear the risk alone.
农民们担水去浇菜。
Những người nông dân gánh (vác) nước đi tưới rau.
The farmers carried water to irrigate the vegetables.
这副担子太重,我一个人担不起来。
Trọng trách này quá lớn, một mình tôi gánh vác không nổi.
This load is too heavy; I can't carry it by myself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây