ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
担子
dànzi
gánh nặng, trách nhiệm; quang gánh
Hán việt: đam tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "担子" (dànzi) mang nghĩa "gánh nặng, trách nhiệm; quang gánh", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

担子
dànzi
gánh nặng, trách nhiệm; quang gánh
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gánh nặng, trách nhiệm; quang gánh
Ví dụ (5)
tā他tiāoqǐ挑起le了jiātíng家庭de的dànzi担子。
Anh ấy đã gánh vác trách nhiệm gia đình.
He took on the burden of supporting the family.
nóngmín农民tiāo挑zhe着chénzhòng沉重de的dànzi担子zǒu走zài在shānlù山路shàng上。
Người nông dân gánh quang gánh nặng nề đi trên đường núi.
The farmer walked along the mountain path carrying a heavy load.
xièxià卸下zhè这gè个dànzi担子hòu后,tā她gǎndào感到qīngsōng轻松duō多le了。
Sau khi trút bỏ được gánh nặng này, cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
After putting down this burden, she felt much more relaxed.
zuòwéi作为duìzhǎng队长,nǐ你shēn身shàng上de的dànzi担子kěbù可不qīng轻a啊。
Là đội trưởng, trách nhiệm trên vai bạn không hề nhẹ đâu.
As the team captain, you have quite a heavy responsibility on your shoulders.
lǎowáng老王bǎ把gōngzuò工作de的dànzi担子jiāogěi交给le了niánqīngrén年轻人。
Lão Vương đã giao lại gánh nặng công việc cho những người trẻ tuổi.
Old Wang handed over the burden of the work to the younger people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây