ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
担任
dānrèn
đảm nhiệm, giữ chức, làm (chức vụ gì đó).
Hán việt: đam nhiệm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "担任" (dānrèn) mang nghĩa "đảm nhiệm", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

担任
dānrèn
đảm nhiệm
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đảm nhiệm, giữ chức, làm (chức vụ gì đó).
Ví dụ (5)
tā他dānrèn担任gōngsī公司de的zǒngjīnglǐ总经理。
Ông ấy đảm nhiệm chức tổng giám đốc công ty.
He serves as the company's general manager.
shéi谁lái来dānrèn担任zhè这cì次huìyì会议de的zhǔchírén主持人?
Ai sẽ làm (đảm nhiệm) người dẫn chương trình cho cuộc họp này?
Who will serve as the host of this meeting?
tā她yǐqián以前dānrèn担任guò过yīngyǔ英语lǎoshī老师。
Cô ấy trước đây từng làm giáo viên tiếng Anh.
She used to work as an English teacher.
wǒ我jiāng将dānrèn担任nǐmen你们de的dǎoyóu导游。
Tôi sẽ đảm nhiệm vai trò hướng dẫn viên của các bạn.
I will be your tour guide.
tā他zài在jùzhōng剧中dānrèn担任zhǔjué主角。
Anh ấy đảm nhận vai chính trong vở kịch.
He plays the leading role in the play.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây