ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
担负
dānfù
gánh vác, chịu trách nhiệm thực hiện
Hán việt: đam phụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "担负" (dānfù) mang nghĩa "gánh vác, chịu trách nhiệm thực hiện", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 负 (fù - phụ): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).

Thành phần cấu tạo

担负
dānfù
gánh vác, chịu trách nhiệm thực hiện
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gánh vác, chịu trách nhiệm thực hiện
Ví dụ (5)
tā他dānfù担负zhe着bǎowèi保卫zǔguó祖国de的zhòngrèn重任。
Anh ấy gánh vác trọng trách bảo vệ tổ quốc.
He bears the important responsibility of defending the motherland.
zuòwéi作为zhǎngzǐ长子,tā他dānfù担负qǐ起quánjiā全家de的shēnghuófèi生活费。
Là con cả, anh ấy gánh vác chi phí sinh hoạt của cả gia đình.
As the eldest son, he took on the family's living expenses.
xuéxiào学校dānfù担负zhe着péiyǎng培养réncái人才de的rènwù任务。
Trường học chịu trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ bồi dưỡng nhân tài.
The school is tasked with cultivating talent.
zhè这gè个bùmén部门dānfù担负shōují收集shùjù数据de的gōngzuò工作。
Bộ phận này chịu trách nhiệm thực hiện công việc thu thập dữ liệu.
This department is responsible for collecting data.
tā她zhǔdòng主动yāoqiú要求dānfù担负zhè这cì次jiùyuán救援rènwù任务。
Cô ấy chủ động yêu cầu gánh vác nhiệm vụ cứu hộ lần này.
She volunteered to take on this rescue mission.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây